Đặc trưng
Máy phân tích tự động trực tuyến NH3-N loại NHNG-3010 được phát triển với quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn độc lập về thiết bị giám sát tự động amoniac (NH3-N), là thiết bị duy nhất trên thế giới sử dụng công nghệ phân tích phun dòng tiên tiến để thực hiện phân tích amoniac trực tuyến và có thể tự động giám sát NH3-N của bất kỳ nguồn nước nào trong thời gian dài mà không cần người vận hành.
Thiết bị này có thể đo nồng độ nitơ amoni rất thấp và rất cao, thích hợp cho việc phân tích nhanh trực tuyến trong phòng thí nghiệm hoặc ngoài hiện trường đối với nước sông hồ, nước máy, nước thải, hàm lượng nitơ amoni cao trong nước thải sinh hoạt và các loại dung dịch khác nhau.
1. Đây là kỹ thuật phân tích dòng chảy tiên tiến nhất và là phương pháp phân tích an toàn và tiện lợi nhất.
2. Chức năng làm giàu tự động độc đáo, giúp thiết bị có phạm vi đo rộng.
3. Thuốc thử không độc hại, chỉ cần dung dịch NaOH pha loãng và nước cất có chứa chất chỉ thị pH, rất dễ pha chế. Chi phí phân tích chỉ 0,1 xu cho mỗi mẫu.
4. Bộ tách khí-lỏng độc đáo (đã được cấp bằng sáng chế) giúp loại bỏ thiết bị xử lý cồng kềnh và tốn kém trước đây, không cần vệ sinh thiết bị, hiện là thiết bị đơn giản nhất trong số nhiều sản phẩm tương tự.
5. Chi phí vận hành và chi phí bảo trì cực kỳ thấp.
6. Đối với mẫu có nồng độ nitơ amoni lớn hơn 0,2 mg/L, có thể sử dụng nước cất thông thường làm dung môi thuốc thử, dễ sử dụng.
Bơm nhu động cung cấp dung dịch NaOH dạng lỏng (dạng lỏng) để dẫn dòng điện, điều chỉnh van bơm mẫu theo số thứ tự, tạo thành khoảng thời gian lấy mẫu dung dịch NaOH và nước hỗn hợp. Khi vùng hỗn hợp đi qua buồng tách khí-lỏng, mẫu amoniac được giải phóng. Khí amoniac đi qua màng tách khí-lỏng và được đưa vào dung dịch (dung dịch chỉ thị axit-bazơ BTB). Ion amoni làm cho dung dịch có độ pH khác nhau, màu sắc chuyển từ xanh lá cây sang xanh lam. Sau khi lấy mẫu dung dịch có nồng độ amoni, dung dịch được đưa vào bể đo màu tuần hoàn, đo giá trị thay đổi điện áp quang học của nó.NH3 – NCó thể thu được nội dung trong các mẫu.
| Phạm vi đo | 0,05-1500mg/L |
| Sự chính xác | 5%FS |
| Độ chính xác | 2%FS |
| Giới hạn phát hiện | 0,05 mg/L |
| Nghị quyết | 0,01mg/L |
| Chu kỳ đo ngắn nhất | 5 phút |
| Kích thước của lỗ | 620×450×50mm |
| Cân nặng | 110kg |
| Nguồn điện | 50Hz 200V |
| Quyền lực | 100W |
| Giao diện truyền thông | RS232/485/4-20mA |
| Báo động quá mức, lỗi | Báo động tự động |
| Hiệu chuẩn thiết bị | Tự động |












