Giới thiệu
Cảm biến này là cảm biến clo dựa trên nguyên lý dòng điện màng mỏng, sử dụng hệ thống đo ba điện cực.
Cảm biến PT1000 tự động bù nhiệt độ và không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi lưu lượng và áp suất trong quá trình đo. Khả năng chịu áp suất tối đa là 10 kg.
Sản phẩm này không cần thuốc thử và có thể sử dụng liên tục trong ít nhất 9 tháng mà không cần bảo trì. Sản phẩm có đặc điểm là độ chính xác đo cao, thời gian phản hồi nhanh và chi phí bảo trì thấp.
Ứng dụng:Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước sinh hoạt, nước uống, nước tưới thủy canh và các ngành công nghiệp khác.
Thông số kỹ thuật
| Thông số đo lường | HOCL; CLO2 |
| Phạm vi đo | 0-2mg/L |
| Nghị quyết | 0,01mg/L |
| Thời gian phản hồi | <30 giây sau khi phân cực |
| Sự chính xác | Trong phạm vi đo ≤0,1mg/L, sai số là ±0,01mg/L; trong phạm vi đo ≥0,1mg/L, sai số là ±0,02mg/L hoặc ±5%. |
| phạm vi pH | Độ pH từ 5-9, không thấp hơn 5 để tránh làm hỏng màng lọc. |
| Độ dẫn điện | ≥ 100us/cm, không thể sử dụng trong nước siêu tinh khiết |
| Tốc độ dòng chảy của nước | ≥0,03 m/s trong buồng dòng chảy |
| Bồi thường tạm thời | PT1000 được tích hợp trong cảm biến |
| Nhiệt độ bảo quản | 0-40℃ (Không đóng băng) |
| Đầu ra | Modbus RTU RS485 |
| Nguồn điện | 12V DC ±2V |
| Mức tiêu thụ điện năng | khoảng 1,56W |
| Kích thước | Đường kính 32mm * Chiều dài 171mm |
| Cân nặng | 210g |
| Vật liệu | Vòng đệm kín PVC và Viton O |
| Sự liên quan | Đầu cắm hàng không chống nước năm lõi |
| Áp suất tối đa | 10 bar |
| Kích thước sợi chỉ | NPT 3/4'' hoặc BSPT 3/4'' |
| Chiều dài cáp | 3 mét |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.


















