Máy lấy mẫu nước tự động trực tuyến dùng trong xử lý nước.

Mô tả ngắn gọn:

★ Mã sản phẩm: AWS-A803

★ Giao thức: Modbus RTU RS485/RS232 hoặc 4-20mA

★ Tính năng: Định thời gian và tỷ lệ cân bằng, định lượng lưu lượng và lấy mẫu điều khiển từ xa

★ Ứng dụng: Nhà máy xử lý nước thải, nhà máy điện, nước máy

 


  • Facebook
  • sns02
  • sns04

Chi tiết sản phẩm

Giới thiệu ngắn gọn

Cái nàymáy lấy mẫu nước tự độngđược sử dụng rộng rãi trong các nguồn gây ô nhiễm, nhà máy xử lý nước thải,Được sử dụng với COD, nitơ amoni, kim loại nặng, v.v.

Hệ thống giám sát trực tuyến để lấy mẫu nước liên tục.Ngoài các mô hình lấy mẫu truyền thống như lấy mẫu theo thời gian, tỷ lệ thời gian bằng nhau, tỷ lệ lưu lượng bằng nhau,

Nó thậm chí còn có các chức năng lấy mẫu đồng bộ, lưu giữ mẫu dư thừa và lấy mẫu điều khiển từ xa.

 Máy lấy mẫu nước 600Máy lấy mẫu nước BOQU 600

Đặc điểm kỹ thuật:

1) Lấy mẫu thường xuyên: thời gian, tỷ lệ thời gian bằng nhau, tỷ lệ lưu lượng bằng nhau, tỷ lệ mực chất lỏng bằng nhau và lấy mẫu kiểm soát bên ngoài;

2) Các phương pháp chia mẫu bằng chai: lấy mẫu song song, lấy mẫu đơn và lấy mẫu hỗn hợp, v.v.

3) Giữ mẫu quá mức: sử dụng kết hợp với thiết bị giám sát trực tuyến và tự động giữ mẫu nước trong các chai lấy mẫu khi giám sát dữ liệu bất thường;

4) Chức năng bảo vệ khi mất điện: Chức năng bảo vệ tự động khi mất điện và sẽ tự động hoạt động trở lại khi được cấp điện;

5) Ghi chép: có chức năng ghi lại dữ liệu lấy mẫu, ghi lại trạng thái mở và đóng cửa, và ghi lại trạng thái tắt nguồn;

6) Điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số: Hệ thống điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số chính xác cho hộp làm lạnh, được trang bị thêm hệ thống giữ nhiệt giúp duy trì nhiệt độ đồng đều và chính xác.

 

Chai dùng thử Thông số kỹ thuật: 1000 ml × 25 chai
Số lượng mẫu đơn (5~1000) ml
Khoảng thời gian lấy mẫu (2~9999) phút
Bản ghi lấy mẫu 1000 phiếu
Ghi chép việc mở và đóng cửa. 200 phiếu
Sai số lượng lấy mẫu ± 7%
Sai số lượng lấy mẫu của tỷ lệ bằng nhau
± 8%
Sai số điều chỉnh thời gian của đồng hồ hệ thống Δ1 ≤ 0,1% Δ12 ≤ 30 giây
Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ ±1,5 ℃
Chiều cao thẳng đứng để lấy mẫu ≥ 8 m
Khoảng cách lấy mẫu ngang ≥ 80 m
Độ kín khí của hệ thống đường ống ≤ -0,085 MPa
Thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc (MTBF) ≥ 1440 giờ mỗi lần
Điện trở cách điện >20 MΩ
Giao diện truyền thông RS-232/RS-485
Giao diện tương tự 4 mA ~20 mA
Giao diện nhập số lượng kỹ thuật số giá trị chuyển đổi

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.